Taxi Lâm Hà · 0705 899 899
Bảng giá taxi Lâm Hà
Tham khảo bảng giá dùng chung với Taxi Lâm Đồng và ước tính cước theo loại xe, quãng đường.
Bảng giá theo km
Bảng giá dùng chung với Taxi Lâm Đồng. Đồng bộ gần nhất: 16/10/2026 07:25 (giờ Việt Nam).
| Loại xe | Mở cửa | Sau mở cửa đến mốc xa | Sau mốc xa |
|---|---|---|---|
| 4 chỗ · Xăng | 11.000 đ / 0.6 km | 15.500 đ/km · đến 20 km | 12.500 đ/km |
| 4 chỗ · Điện | 10.000 đ / 0.6 km | 13.500 đ/km · đến 20 km | 11.000 đ/km |
| 7 chỗ · Xăng | 13.000 đ / 0.6 km | 18.000 đ/km · đến 20 km | 14.500 đ/km |
| 7 chỗ · Điện | 12.000 đ / 0.6 km | 16.000 đ/km · đến 20 km | 13.000 đ/km |
| Bán tải · Xăng | 14.000 đ / 0.6 km | 19.000 đ/km · đến 20 km | 15.500 đ/km |
| Xe tải · Xăng | 16.000 đ / 0.6 km | 21.000 đ/km · đến 20 km | 17.500 đ/km |
Cước ước tính được làm tròn đến 500 đồng. Hai chiều tạm tính bằng hai lần cước một chiều. Chưa gồm phí cầu đường, chờ xe và các phụ phí nếu có; giá cuối cùng cần xác nhận theo hành trình và loại xe sẵn có.
Xác nhận giá · 0705 899 899Cách tính cước
Cước gồm giá mở cửa, phần quãng đường tiếp theo đến mốc xa và phần vượt mốc xa. Mỗi loại xe có mức giá riêng; công cụ phía trên dùng đúng các mốc trong bảng.
Đặt xe theo hành trình
Với chuyến sân bay, tour, thuê xe hoặc thời gian chờ dài, hãy gửi điểm đón, điểm đến và giờ khởi hành để xác nhận báo giá phù hợp.
Xem khu vực đón xe Đặt xe Zalo